裁 là gì?
裁 [cái] có nghĩa là cắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa; giảm; bớt; cắt giảm (ví dụ: nhân viên); quyết định; phán quyết.
Nghĩa của từ 裁 trong tiếng Việt
- cắt ra (như cắt áo)
- cắt
- tỉa
- giảm
- bớt
- cắt giảm (ví dụ: nhân viên)
- quyết định
- phán quyết
Cách đọc và ghi nhớ 裁
裁 được đọc là cái, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa; giảm; bớt; cắt giảm (ví dụ: nhân viên); quyết định; phán quyết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .