才
(biến thể của 才[cai2]) vừa mới; (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
(biến thể của 才[cai2]) vừa mới; (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
才 thường mang nghĩa “mới; chỉ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 才 cùng cụm 才能 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tài năng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tài năng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vừa nãy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tài năng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 纏|缠[chan2]
›罉chēng(phương ngữ) nồi nấu; biến thể của 鐺|铛[cheng1]
›绰chāochộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]
›䌽cǎibiến thể của 彩[cai3]
›缀chuòbiến thể của 輟|辍[chuo4]
›翅chìbiến thể của 翅[chi4]
›绰chuò(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4…
›翅chìcánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.