才纔
才 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 才 trong tiếng Việt
(biến thể của 才[cai2]) vừa mới; (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
(biến thể của 才[cai2]) vừa mới; (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ