菜
rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém; (thông tục) mẫu người (mình thích)
rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém; (thông tục) mẫu người (mình thích)
菜 thường mang nghĩa “rau (LT:棵[ke1])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 菜 cùng cụm 蔬菜 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cải bó xôi, rau chân vịt (LT:棵[ke1])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thực đơn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.món rau và thịt; món ăn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 菖蒲[chang1 pu2]
›莿cìUrtica thunbergiana
›莝cuòbăm rơm nhuyễn cho động vật
›萃cuìthu thập; tập hợp; dày đặc; cỏ mọc um tùm; rậm rạp; tập trung; tụ họp
›萅chūnbiến thể cũ của 春[chun1]
›苌chángloài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)
›草càobiến thể của 肏[cao4]
›荈chuǎnThea sinensis
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.