颞
xương thái dương (trên đầu người); xem 顳顬|颞颥, thái dương
xương thái dương (trên đầu người); xem 顳顬|颞颥, thái dương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá trê (Parasilurus asotus); cá trê phương Đông; xem thêm 鯰|鲶[nian2]
›鲶niáncá trê (Parasilurus asotus); cá trê Đông phương; xem cũng 鮎|鲇[nian2]
›馁něi(dạng kết hợp) đói; chết đói; (dạng kết hợp) chán nản; (văn học) (cá) hôi thối
›餪nuǎngửi tặng một bữa tiệc
›馕nǎngăn ngấu nghiến; ăn tham lam
›驽nú(văn học) ngựa kém
›霓nícầu vồng thứ cấp
›闹nàoồn ào; huyên náo; gây ồn; làm phiền; xả (cảm xúc); phát bệnh; lên cơn (bệnh); tham gia (hoạt động gì); đùa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.