Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

niè

蹑 là gì?

[niè] có nghĩa là đi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sau.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蹑 trong tiếng Việt

  1. đi nhón chân
  2. đi nhẹ nhàng
  3. dẫm (lên)
  4. theo sau

Cách đọc và ghi nhớ 蹑

được đọc là niè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan