捏
捏 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 捏 trong tiếng Việt
cầm giữa ngón cái và ngón tay; cấu; nặn (bằng ngón tay); cầm (nghĩa đen và bóng); kết hợp; bịa đặt (câu chuyện, báo cáo, v.v.)
cầm giữa ngón cái và ngón tay; cấu; nặn (bằng ngón tay); cầm (nghĩa đen và bóng); kết hợp; bịa đặt (câu chuyện, báo cáo, v.v.)