Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

niè

镊 là gì?

[niè] có nghĩa là cái nhíp; kẹp; gắp; kìm; móc bằng nhíp; nhổ ra.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 镊 trong tiếng Việt

  1. cái nhíp
  2. kẹp
  3. gắp
  4. kìm
  5. móc bằng nhíp
  6. nhổ ra

Cách đọc và ghi nhớ 镊

được đọc là niè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái nhíp; kẹp; gắp; kìm; móc bằng nhíp; nhổ ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan