黑瘤
u hắc tố
u hắc tố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ…
›黑痣hēi zhìnốt ruồi
›黑白hēi báiđen và trắng; đúng và sai; đơn sắc
›黑产hēi chǎnngành công nghiệp tội phạm mạng
›黑琴鸡hēi qín jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đen (Lyrurus tetrix)
›黑猩猩hēi xīng xingtinh tinh thường
›黑白切hēi bái qiē(Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên…
›黑白林䳭hēi bái lín jí(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.