黑籍冤魂
Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu 彭養鷗|彭养鸥 về ảnh hưởng tàn phá của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909
Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu 彭養鷗|彭养鸥 về ảnh hưởng tàn phá của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống)
›黑砖窑hēi zhuān yáonghĩa đen: lò gạch đen; các nhà máy tai tiếng năm 2007 về lao động nô lệ
›黑素瘤hēi sù liúhắc tố (một loại ung thư da)
›黑箱操作hēi xiāng cāo zuòxem 暗箱操作[an4 xiang1 cao1 zuo4]
›黑粉hēi fěn(lóng) anti-fan
›黑糊糊hēi hū hūđen; tối; mập mờ; không rõ ràng
›黑箱hēi xiānghộp đen; thiết bị ghi dữ liệu bay; hệ thống không minh bạch (tin học)
›黑糖hēi tángđường chưa tinh luyện; đường nâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.