寒气 là gì?
寒气 [hán qì] có nghĩa là khí lạnh; cảm giác ớn lạnh trong cơ thể (khi tiếp xúc với không khí lạnh).
Nghĩa của từ 寒气 trong tiếng Việt
- khí lạnh
- cảm giác ớn lạnh trong cơ thể (khi tiếp xúc với không khí lạnh)
Cách đọc và ghi nhớ 寒气
寒气 được đọc là hán qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khí lạnh; cảm giác ớn lạnh trong cơ thể (khi tiếp xúc với không khí lạnh)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .