汉诺威
Hanover
Hanover
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
HSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)
›汉语拼音Hàn yǔ Pīn yīnHanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960
›汉语大词典Hàn yǔ Dà Cí diǎnHanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994
›汉阴Hàn yīnhuyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›汉语大字典Hàn yǔ Dà Zì diǎnHán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau này là 60.370) mục…
›汉阴县Hàn yīn Xiànhuyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›汉语Hàn yǔNgôn ngữ tiếng Trung; LT:門|门[men2]
›汉阳Hàn yánghuyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc; tên lịch sử Hanyang của Seoul, Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.