汉尼拔
Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage
Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì…
›汉密尔顿Hàn mì ěr dùnHamilton (tên gọi); Hamilton, thủ đô của Bermuda
›汉宣帝Hàn Xuān dìHán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN
›汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héngLưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN
›汉斯Hàn sīHans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)
›汉川Hàn chuānHanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›汉川市Hàn chuān shìHanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›汉学系Hàn xué xìviện Hán học; khoa Hán học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.