多余
thừa; thừa thãi; dư thừa
thừa; thừa thãi; dư thừa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trường giá lên
›多香果duō xiāng guǒcây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica
›多头duō tóunhiều đầu; nhiều lớp (quyền lực); phân quyền (trái với tập trung); đa nguyên; (lượng từ) số lượng động vật…
›多么duō menhư thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.); (trong câu…
›多项式方程组duō xiàng shì fāng chéng zǔ(toán học) hệ phương trình đa thức
›多点触控duō diǎn chù kòngcảm ứng đa điểm (máy tính)
›多项式方程duō xiàng shì fāng chéng(toán học) phương trình đa thức
›多党duō dǎngđa đảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.