多灾多难
bị ảnh hưởng bởi nhiều tai ương; bấp bênh
bị ảnh hưởng bởi nhiều tai ương; bấp bênh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọng nước; nhiều nước
›多水分duō shuǐ fènnhiều nước
›多次duō cìnhiều lần; lặp đi lặp lại
›多用duō yòngđa dụng; có nhiều công dụng
›多尔Duō ěrDole (tên); Bob Dole (1923-2021), chính trị gia đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, thượng nghị sĩ Kansas 1969-1996
›多尔衮Duō ěr gǔnĐa Nhĩ Cổn (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân…
›多氯联苯duō lǜ lián běnpolychlorinated biphenyl (PCB)
›多特蒙德Duō tè méng déDortmund, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.