多值函数
hàm nhiều giá trị (toán học)
hàm nhiều giá trị (toán học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều giá trị (toán học)
›多元duō yuánđa-; nhiều-; đa nguyên; đa biến; phức tạp (toán học)
›多侧面duō cè miànnhiều mặt
›多元宇宙duō yuán yǔ zhòuđa vũ trụ (vũ trụ học)
›多个duō genhiều; nhiều loại; đa- (dạng, sắc tộc, v.v.)
›多元论duō yuán lùnthuyết đa nguyên, học thuyết triết học rằng vũ trụ bao gồm các chất khác nhau
›多伦县Duō lún XiànHuyện Duolun thuộc Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông Cổ
›多伦多Duō lún duōToronto, thủ phủ Ontario, Canada
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.