多元
đa-; nhiều-; đa nguyên; đa biến; phức tạp (toán học)
đa-; nhiều-; đa nguyên; đa biến; phức tạp (toán học)
多元 thường mang nghĩa “đa-”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 多元 cùng cụm 多元化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đa dạng hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàm nhiều giá trị (toán học)
›多值duō zhínhiều giá trị (toán học)
›多元论duō yuán lùnthuyết đa nguyên, học thuyết triết học rằng vũ trụ bao gồm các chất khác nhau
›多侧面duō cè miànnhiều mặt
›多元化duō yuán huàđa dạng hóa; chủ nghĩa đa nguyên
›多元宇宙duō yuán yǔ zhòuđa vũ trụ (vũ trụ học)
›多个duō genhiều; nhiều loại; đa- (dạng, sắc tộc, v.v.)
›多元不饱和脂肪酸duō yuán bù bǎo hé zhī fáng suānaxit béo không bão hòa đa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.