惰性 là gì?
惰性 [duò xìng] có nghĩa là trơ (hoá học); thờ ơ; quán tính; lười biếng.
Nghĩa của từ 惰性 trong tiếng Việt
- trơ (hoá học)
- thờ ơ
- quán tính
- lười biếng
Cách đọc và ghi nhớ 惰性
惰性 được đọc là duò xìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trơ (hoá học); thờ ơ; quán tính; lười biếng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .