多选题
câu hỏi trắc nghiệm
câu hỏi trắc nghiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lên đến; không ít hơn; nhiều đến
›多边duō biānđa phương
›多退少补duō tuì shǎo bǔ(sau khi một khoản tiền đã được trả trước) hoàn tiền (nếu trả thừa) hoặc bù tiền (nếu trả thiếu)
›多边形duō biān xínghình đa giác
›多轮duō lúnnhiều giai đoạn; nhiều lớp; tấn công nhiều mũi
›多那太罗Duō nǎ tài luóDonatello (khoảng 1386-1466); Donato di Niccolò di Betto Bardi, họa sĩ và nhà điêu khắc nổi tiếng thời kỳ…
›多足类duō zú lèiđộng vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
›多醣duō tángpolisaccarit
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.