多头
nhiều đầu; nhiều lớp (quyền lực); phân quyền (trái với tập trung); đa nguyên; (lượng từ) số lượng động vật; dài hạn (tài chính); mua vào (đầu tư)
nhiều đầu; nhiều lớp (quyền lực); phân quyền (trái với tập trung); đa nguyên; (lượng từ) số lượng động vật; dài hạn (tài chính); mua vào (đầu tư)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ đa âm tiết; từ tiếng Trung gồm ba hoặc nhiều chữ
›多音字duō yīn zìchữ có hai hoặc nhiều cách đọc
›多音多义字duō yīn duō yì zìchữ có nhiều cách đọc và ý nghĩa
›多项式方程组duō xiàng shì fāng chéng zǔ(toán học) hệ phương trình đa thức
›多头市场duō tóu shì chǎngthị trường giá lên
›多项式方程duō xiàng shì fāng chéng(toán học) phương trình đa thức
›多余duō yúthừa; thừa thãi; dư thừa
›多项式duō xiàng shìđa thức (toán học); đa thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.