Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 313/1676
多尔衮: Đa Nhĩ Cổn (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân thành công, đóng vai trò quan trọng…
多发病: bệnh tái phát thường xuyên
多放: thêm nhiều (một loại gia vị, v.v.)
多方: bằng nhiều cách; từ mọi phía
踱方步: đi từng bước; đi dạo
多方面: nhiều mặt; về nhiều phương diện
多方位: nhiều mặt; đa năng; nhiều khía cạnh; toàn diện; đa hướng
多发性骨髓瘤: đa u tuỷ xương (y học)
多发性硬化症: bệnh đa xơ cứng
多菲什: cá chó (từ mượn)
多芬: Dove (thương hiệu)
躲风: nghĩa đen: tránh gió; nghĩa bóng: giữ mình để tránh tình huống khó khăn; tránh rắc rối
多佛: Dover
多佛尔: Dover
多个: nhiều; nhiều loại; đa- (dạng, sắc tộc, v.v.)
多哥: Togo
多工: ghép kênh; nhiều; phức hợp
多工化: ghép kênh
多功能: đa chức năng
多功能表: đồng hồ đa chức năng (ví dụ: cho cấp khí và điện)
多工器: bộ dồn kênh
多工运作: đa luồng
多工作业: đa nhiệm
多寡: số lượng; mức độ
夺冠: giành ngôi quán quân; bóng gió: vô địch; thắng huy chương vàng
多管闲事: xen vào chuyện người khác
多国: đa quốc gia
躲过初一,躲不过十五: xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]
多国公司: công ty đa quốc gia
多哈: Doha, thủ đô của Qatar
多哈回合: Vòng đàm phán Doha (đàm phán thương mại thế giới bắt đầu tại Doha, Qatar năm 2001)
多铧犁: cày nhiều lưỡi
夺回: giành lại (một cách mạnh mẽ); tái chiếm; lấy lại
跺脚: dậm chân
多角体: khối đa diện
多角形: hình đa giác; giống 多邊形|多边形
多吉币: Dogecoin (tiền điện tử)
多极化: đa cực; đa cực hóa
多金: giàu; giàu có
夺金: đoạt huy chương vàng; đoạt giải nhất trong cuộc thi
多晶: đa tinh thể
多晶硅: silic đa tinh thể (dùng trong điện tử)
多晶片模组: mô-đun đa chip (MCM)
多久: (về thời gian) bao lâu?; (không) lâu
躲开: tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)
多看几眼: nhìn kỹ hơn; nhìn (ai đó hoặc cái gì đó) thêm vài lần
多孔: xốp
多孔动物: ngành Động vật thân lỗ (Porifera)
多孔动物门: (động vật học) ngành Động vật thân lỗ (bọt biển)
多孔性: xốp; có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây)
垛口: lỗ châu mai
多亏: nhờ vào; may mắn
夺魁: giành được; thắng
哆啦A梦: Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản
躲懒: trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ
多劳多得: làm nhiều hưởng nhiều
多累: tôi đã làm phiền bạn
多利: Dolly (1996-2003), con cừu cái đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành
多礼: quá lịch sự; quá khách sáo
多力多滋: Doritos (thương hiệu bánh tortilla chips)