Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
多少
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

多少

duō shao

bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể多少
Phồn thể多少
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

多少 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “số lượng; mức độ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiSố từ Mức độThông dụng Sắc tháiTrung tính, dùng phổ biến trong giao tiếp và bài đọc thông thường.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 多少 cùng cụm 多多少少 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 多Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 少Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. bao nhiêu?
  2. mấy?
  3. (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

2 trường hợp
1

Cách đọc duō shǎo: số lượng; mức độ

Khi đọc là duō shǎo, từ thường mang nghĩa “số lượng; mức độ”.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng trước lượng từ và danh từ.
  • Khi biểu thị thứ tự thường kết hợp với 第.
  • Cách đọc có thể thay đổi trong ngày tháng, số điện thoại và số lớn.
Mẫu dùng
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từ
2

Cách đọc duō shao: bao nhiêu?; mấy?

Khi đọc là duō shao, từ thường mang nghĩa “bao nhiêu?; mấy?”.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng trước lượng từ và danh từ.
  • Khi biểu thị thứ tự thường kết hợp với 第.
  • Cách đọc có thể thay đổi trong ngày tháng, số điện thoại và số lớn.
Mẫu dùng
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

1 cụm

Cụm mở rộng

多多少少duō duō shǎo shǎo

ở một mức độ nào đó

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 多少 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 多 · 少

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.