多少
bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
多少 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “số lượng; mức độ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 多少 cùng cụm 多多少少 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là duō shǎo, từ thường mang nghĩa “số lượng; mức độ”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từKhi đọc là duō shao, từ thường mang nghĩa “bao nhiêu?; mấy?”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ở một mức độ nào đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá turbot; cá turbot nhập khẩu từ châu Âu; giống như cá bơn lớn (大菱鮃|大菱鲆)
›多寡duō guǎsố lượng; mức độ
›多少有些duō shǎo yǒu xiēhơi hơi; phần nào đó
›多学科duō xué kēliên ngành
›多层duō céngnhiều lớp; nhiều tầng; nhiều tầng lầu
›多字节duō zì jiéđa byte
›多层大厦duō céng dà shàtòa nhà nhiều tầng
›多孔性duō kǒng xìngxốp; có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.