奥林匹克运动会
Thế vận hội Olympic; Olympic
Thế vận hội Olympic; Olympic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sân vận động Olympic
›奥林匹克Ào lín pǐ kèOlympic
›奥朗德Ào lǎng déFrançois Hollande (1954-), chính trị gia thuộc đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017
›奥斯特洛夫斯基Ào sī tè luò fū sī jīNikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô; Alexander Ostrovsky (1823-1886)…
›奥林匹亚Ào lín pǐ yàOlympia (Hy Lạp)
›奥林巴斯Ào lín bā sīOlympus, nhà sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản
›奥波莱Ào bō láiOpole, thành phố ở Ba Lan
›奥斯陆Ào sī lùOslo, thủ đô của Na Uy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.