澳门
Ma Cao
Ma Cao
澳门 thường mang nghĩa “Ma Cao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 澳门, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sân bay Quốc tế Ma Cao
›澳门市Ào mén shìThành phố Ma Cao
›澳门立法会Ào mén Lì fǎ huìHội đồng Lập pháp Ma Cao
›澳网Ào wǎngGiải Quần vợt Úc Mở rộng
›澳纽Ào NiǔÚc và New Zealand
›澳洲鳗鲡Ào zhōu mán lílươn vây ngắn (Anguilla australis)
›澳洲野犬Ào zhōu yě quǎnchó Dingo (Canis dingo)
›澳际Ào jìAoji, đại lý giáo dục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.