敖广
Ao Quang, Long Vương biển Đông, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
Ao Quang, Long Vương biển Đông, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ao Shun, Long Vương của Biển Bắc trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
›敖闰Áo rùnLong Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)
›昂仁Áng rénhuyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›昂仁县Áng rén xiànhuyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›昂山Áng ShānAung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung…
›昂山素姬Áng Shān Sù Jīxem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
›敖包áo bāo(từ mượn tiếng Mông Cổ) cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như…
›敖德萨Áo dé sàOdessa (thành phố ở Ukraine)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.