佣人 là gì?
佣人 [yōng rén] có nghĩa là người hầu.
Nghĩa của từ 佣人 trong tiếng Việt
người hầu
Cách đọc và ghi nhớ 佣人
佣人 được đọc là yōng rén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người hầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
佣人 [yōng rén] có nghĩa là người hầu.
người hầu
佣人 được đọc là yōng rén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người hầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .