Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鸟”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
niǎo

鸟: chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt

Từ vựng
diǎo

鸟: biến thể của 屌[diao3]; dương vật

Từ vựng
鸟鸣niǎo míng

鸟鸣: tiếng chim hót; hót líu lo

Cụm từ
鸟类学niǎo lèi xué

鸟类学: nghiên cứu về chim

Cụm từ
鸟类niǎo lèi

鸟类: các loài chim

Cụm từ
鸟雀niǎo què

鸟雀: chim

Cụm từ
鸟铳niǎo chòng

鸟铳: súng săn chim

Cụm từ
鸟道niǎo dào

鸟道: đường chỉ có chim đi được; đường dốc nguy hiểm

Cụm từ
鸟语花香niǎo yǔ huā xiāng

鸟语花香: nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp

Thành ngữ
鸟虫书niǎo chóng shū

鸟虫书: chữ điểu trùng, một phong cách thư pháp dựa trên triện thư 篆書|篆书[zhuan4 shu1], nhưng với các ký tự trang trí như chim và côn trùng

Cụm từ
鸟蛤niǎo gé

鸟蛤: sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)

Cụm từ
鸟苷酸二钠niǎo gān suān èr nà

鸟苷酸二钠: disodium guanylate (E627)

Cụm từ
鸟脚亚目niǎo jiǎo yà mù

鸟脚亚目: Ornithopoda (phân bộ khủng long ăn cỏ)

Cụm từ
鸟脚下目niǎo jiǎo xià mù

鸟脚下目: Ornithopoda, phân bộ khủng long ăn cỏ bao gồm iguanodon

Cụm từ
鸟胺酸niǎo àn suān

鸟胺酸: ornithine

Cụm từ
鸟羽niǎo yǔ

鸟羽: lông cánh chính

Cụm từ
鸟粪niǎo fèn

鸟粪: phân chim

Cụm từ
鸟笼niǎo lóng

鸟笼: lồng chim

Cụm từ
鸟篆niǎo zhuàn

鸟篆: chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)

Cụm từ
鸟窝niǎo wō

鸟窝: tổ chim

Cụm từ
鸟禽niǎo qín

鸟禽: chim

Cụm từ
鸟瞰图niǎo kàn tú

鸟瞰图: nhìn từ trên cao; xem thêm 俯瞰圖|俯瞰图[fu3 kan4 tu2]

Cụm từ
鸟瞰niǎo kàn

鸟瞰: có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao; tổng quan rộng

Cụm từ
鸟眼纹niǎo yǎn wén

鸟眼纹: mắt chim (tên công ty phổ biến)

Danh từ riêng
鸟眼niǎo yǎn

鸟眼: mắt chim

Cụm từ
鸟尽弓藏niǎo jìn gōng cáng

鸟尽弓藏: nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng

Thành ngữ
鸟疫衣原体niǎo yì yī yuán tǐ

鸟疫衣原体: Chlamydia ornithosis

Cụm từ
鸟疫niǎo yì

鸟疫: bệnh nhiễm khuẩn từ chim

Cụm từ
鸟兽散niǎo shòu sàn

鸟兽散: tan tác như chim muông

Cụm từ
鸟兽niǎo shòu

鸟兽: chim muông; động vật

Cụm từ
鸟澡盆niǎo zǎo pén

鸟澡盆: bể tắm cho chim

Cụm từ
鸟机niǎo jī

鸟机: súng săn chim (súng thời xưa)

Cụm từ
鸟枪换炮niǎo qiāng huàn pào

鸟枪换炮: súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể

Thành ngữ
鸟枪niǎo qiāng

鸟枪: súng hỏa mai; súng săn (súng shotgun); súng hơi

Cụm từ
鸟松乡Niǎo sōng xiāng

鸟松乡: thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
鸟松Niǎo sōng

鸟松: thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
鸟击niǎo jī

鸟击: va chạm giữa chim và máy bay

Cụm từ
鸟巢niǎo cháo

鸟巢: tổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008

Cụm từ
鸟屋niǎo wū

鸟屋: nhà chim

Cụm từ
鸟居niǎo jū

鸟居: torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")

Cụm từ
鸟尾蛤niǎo wěi gé

鸟尾蛤: sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)

Cụm từ
鸟嘴niǎo zuǐ

鸟嘴: mỏ

Cụm từ
鸟嘌呤niǎo piào lìng

鸟嘌呤: nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA)

Cụm từ
鸟叔Niǎo shū

鸟叔: biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY

Cụm từ
鸟儿niǎo r

鸟儿: chim

Cụm từ
鸟人diǎo rén

鸟人: (thô tục) kẻ khốn kiếp; thằng khốn; cũng đọc là [niao3 ren2]

Tiếng lóng xã hội
鸟事niǎo shì

鸟事: chuyện chết tiệt; (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó

Cụm từ
鸟不生蛋,狗不拉屎niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

鸟不生蛋,狗不拉屎: nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
鸟不生蛋niǎo bù shēng dàn

鸟不生蛋: (nơi) hoang vắng

Cụm từ
鸟不拉屎,鸡不生蛋niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn

鸟不拉屎,鸡不生蛋: nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
黑领椋鸟hēi lǐng liáng niǎo

黑领椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ đen (Gracupica nigricollis)

Cụm từ
黑胸太阳鸟hēi xiōng tài yáng niǎo

黑胸太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng đen (Aethopyga saturata)

Cụm từ
黑眉拟啄木鸟hēi méi nǐ zhuó mù niǎo

黑眉拟啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi Trung Quốc (Megalaima faber)

Cụm từ
黑喉潜鸟hēi hóu qián niǎo

黑喉潜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn họng đen (Gavia arctica)

Cụm từ
黑啄木鸟hēi zhuó mù niǎo

黑啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đen (Dryocopus martius)

Cụm từ
黑冠椋鸟hēi guān liáng niǎo

黑冠椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo Ấn Độ (Sturnia pagodarum)

Cụm từ
黄颈啄木鸟huáng jǐng zhuó mù niǎo

黄颈啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)

Cụm từ
黄腹花蜜鸟huáng fù huā mì niǎo

黄腹花蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis)

Cụm từ
黄腹啄花鸟huáng fù zhuó huā niǎo

黄腹啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanoxanthum)

Cụm từ
黄腰太阳鸟huáng yāo tài yáng niǎo

黄腰太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đỏ thẫm (Aethopyga siparaja)

Cụm từ