Kết quả cho “难”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khó, khó khăn
khó tránh khỏi
khó chịu
khó nghe
độ khó, mức khó khăn
xấu xí, không hay
buồn bã
lẽ nào
vấn đề khó, nan giải
làm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)
sinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được
khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
làm bối rối; làm khó
khó nói; không thể đảm bảo; khó bảo vệ; khó bảo tồn
làm bối rối; làm cho khó hiểu; làm khó
khó khăn; khủng hoảng
khó ăn
khó uống
khó chịu; xấu hổ
rắc rối; khó khăn; vấn đề
khó chơi (nhạc cho nhạc cụ dây)
khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)
hiếm khi; hiếm có; khó tìm
khó quên