Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “难”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
nán

khó, khó khăn

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
难免
nánmiǎn

khó tránh khỏi

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
难受
nánshòu

khó chịu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
难听
nántīng

khó nghe

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
难度
nándù

độ khó, mức khó khăn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
难看
nánkàn

xấu xí, không hay

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
难过
nánguò

buồn bã

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
难道
nándào

lẽ nào

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
难题
nántí

vấn đề khó, nan giải

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
难为
nán wei

làm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)

Cụm từ
难产
nán chǎn

sinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được

Cụm từ
难以
nán yǐ

khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)

Cụm từ
难住
nán zhù

làm bối rối; làm khó

Cụm từ
难保
nán bǎo

khó nói; không thể đảm bảo; khó bảo vệ; khó bảo tồn

Cụm từ
难倒
nán dǎo

làm bối rối; làm cho khó hiểu; làm khó

Cụm từ
难关
nán guān

khó khăn; khủng hoảng

Cụm từ
难吃
nán chī

khó ăn

Cụm từ
难喝
nán hē

khó uống

Cụm từ
难堪
nán kān

khó chịu; xấu hổ

Cụm từ
难处
nán chu

rắc rối; khó khăn; vấn đề

Cụm từ
难弹
nán tán

khó chơi (nhạc cho nhạc cụ dây)

Cụm từ
难当
nán dāng

khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)

Cụm từ
难得
nán dé

hiếm khi; hiếm có; khó tìm

Cụm từ
难忘
nán wàng

khó quên

Cụm từ