Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “难”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nàn

难: thảm họa; khốn khổ; mắng chửi

Từ vựng
难点nán diǎn

难点: khó khăn

Cụm từ
难题nán tí

难题: vấn đề khó

Cụm từ
难关nán guān

难关: khó khăn; khủng hoảng

Cụm từ
难道nán dào

难道: chẳng lẽ...; có thể nào...?

Cụm từ
难过nán guò

难过: cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn

Cụm từ
难逃法网nán táo fǎ wǎng

难逃法网: Khó thoát khỏi lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật

Cụm từ
难辞其咎nán cí qí jiù

难辞其咎: không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm

Thành ngữ
难走nán zǒu

难走: khó đi tới; khó di chuyển (tức là đường xấu)

Cụm từ
难说nán shuō

难说: khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán); không thể cất lời nói ra

Cụm từ
难记nán jì

难记: khó nhớ

Cụm từ
难言之隐nán yán zhī yǐn

难言之隐: một điều khó nói ra (thành ngữ); điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến; một căn bệnh xấu hổ

Thành ngữ
难解难分nán jiě nán fēn

难解难分: khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến

Thành ngữ
难解nán jiě

难解: khó giải quyết; khó xua tan; khó hiểu; khó tháo gỡ

Cụm từ
难行nán xíng

难行: khó đi qua

Cụm từ
难处nán chu

难处: rắc rối; khó khăn; vấn đề

Cụm từ
难能可贵nán néng kě guì

难能可贵: hiếm và quý; giá trị; đáng kể

Cụm từ
难听nán tīng

难听: khó nghe; thô tục; tục tĩu; phản cảm; đáng xấu hổ

Tiếng lóng xã hội
难闻nán wén

难闻: mùi khó chịu; hôi thối

Cụm từ
难缠nán chán

难缠: (thường nói về người) khó khăn; đòi hỏi; rắc rối; vô lý; khó đối phó

Cụm từ
难经Nàn jīng

难经: Kinh Điển về Vấn Đề Y Học, khoảng thế kỷ 1 SCN; viết tắt của 黃帝八十一難經|黄帝八十一难经[Huang2 di4 Ba1 shi2 yi1 Nan4 jing1]

Viết tắt
难看nán kàn

难看: xấu; xấu xí

Cụm từ
难当nán dāng

难当: khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)

Cụm từ
难产nán chǎn

难产: sinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được

Cụm từ
难熬nán áo

难熬: (đau đớn hoặc gian khổ) khó mà chịu đựng

Cụm từ
难为情nán wéi qíng

难为情: xấu hổ

Cụm từ
难为nán wei

难为: làm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)

Cụm từ
难测nán cè

难测: khó lường

Cụm từ
难民营nàn mín yíng

难民营: trại tị nạn

Cụm từ
难民nàn mín

难民: người tị nạn

Cụm từ
难易nán yì

难易: độ khó; độ dễ

Cụm từ
难于登天nán yú dēng tiān

难于登天: khó hơn lên trời (thành ngữ)

Thành ngữ
难于接近nán yú jiē jìn

难于接近: (về người) khó tiếp cận; khó gần gũi

Cụm từ
难搞nán gǎo

难搞: khó đối phó; khó hòa hợp

Cụm từ
难捱nán ái

难捱: khó khăn; chật vật

Cụm từ
难舍难离nán shě nán lí

难舍难离: lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
难舍难分nán shě nán fēn

难舍难分: lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
难懂nán dǒng

难懂: khó hiểu

Cụm từ
难怪nán guài

难怪: thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)

Cụm từ
难忘nán wàng

难忘: khó quên

Cụm từ
难得一见nán dé yī jiàn

难得一见: hiếm thấy

Cụm từ
难得nán dé

难得: hiếm khi; hiếm có; khó tìm

Cụm từ
难弹nán tán

难弹: khó chơi (nhạc cho nhạc cụ dây)

Cụm từ
难度nán dù

难度: mức độ khó

Cụm từ
难堪nán kān

难堪: khó chịu; xấu hổ

Cụm từ
难喝nán hē

难喝: khó uống

Cụm từ
难吃nán chī

难吃: khó ăn

Cụm từ
难受nán shòu

难受: cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng

Cụm từ
难分难解nán fēn nán jiě

难分难解: rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)

Thành ngữ
难分难舍nán fēn nán shě

难分难舍: khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa

Thành ngữ
难免nán miǎn

难免: khó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi

Cụm từ
难兄难弟nàn xiōng nàn dì

难兄难弟: anh em cùng cảnh khó (thành ngữ); người cùng chịu khổ; cùng hội cùng thuyền

Thành ngữ
难倒nán dǎo

难倒: làm bối rối; làm cho khó hiểu; làm khó

Cụm từ
难保nán bǎo

难保: khó nói; không thể đảm bảo; khó bảo vệ; khó bảo tồn

Cụm từ
难住nán zhù

难住: làm bối rối; làm khó

Cụm từ
难伺候nán cì hou

难伺候: (khẩu ngữ) khó chiều; khó tính

Khẩu ngữ
难以自已nán yǐ zì yǐ

难以自已: không thể kiềm chế bản thân (thành ngữ); quá xúc động

Thành ngữ
难以置信nán yǐ zhì xìn

难以置信: khó tin; không thể tin được

Cụm từ
难以理解nán yǐ lǐ jiě

难以理解: khó hiểu; không thể hiểu nổi

Cụm từ
难以撼动nán yǐ hàn dòng

难以撼动: khó thay đổi; ăn sâu bám rễ

Cụm từ