难 là gì?
难 [nàn] có nghĩa là thảm họa; khốn khổ; mắng chửi.
Nghĩa của từ 难 trong tiếng Việt
- thảm họa
- khốn khổ
- mắng chửi
Cách đọc và ghi nhớ 难
难 được đọc là nàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thảm họa; khốn khổ; mắng chửi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .