难
thảm họa; khốn khổ; mắng chửi
thảm họa; khốn khổ; mắng chửi
难 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “khó (để...)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 难 cùng cụm 困难 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là nán, từ thường mang nghĩa “khó (để...)”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là nàn, từ thường mang nghĩa “thảm họa”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khó khăn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chẳng lẽ...
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cảm thấy buồn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầu vồng thứ cấp
›陧niènguy hiểm
›𫔶nièthanh dọc của lối cửa
›闹nàobiến thể của 鬧|闹[nao4]
›颞nièxương thái dương (trên đầu người); xem 顳顬|颞颥, thái dương
›馁něi(dạng kết hợp) đói; chết đói; (dạng kết hợp) chán nản; (văn học) (cá) hôi thối
›镊niècái nhíp; kẹp; gắp; kìm; móc bằng nhíp; nhổ ra
›餪nuǎngửi tặng một bữa tiệc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.