Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “队”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
duì

đội, nhóm

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
队员
duìyuán

đội viên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
队长
duì zhǎng

đội trưởng, nhóm trưởng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
队伍
duì wǔ

hàng ngũ; quân đội; hàng; dòng; đoàn diễu hành; LT: 個|个[ge4], 支[zhi1], 條|条[tiao2]

Cụm từ
队列
duì liè

đội hình; sắp xếp; (tin học) hàng đợi; đoàn thể (trong nghiên cứu)

Cụm từ
队友
duì yǒu

đồng đội; thành viên cùng đội

Cụm từ
队尾
duì wěi

cuối hàng; người cuối trong hàng

Cụm từ
队形
duì xíng

đội hình

Cụm từ
队旗
duì qí

cờ đội

Cụm từ
队服
duì fú

đồng phục đội

Cụm từ
队部
duì bù

văn phòng; trụ sở

Cụm từ
乐队
yuèduì

ban nhạc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
排队
páiduì

xếp hàng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
球队
qiúduì

đội bóng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
军队
jūn duì

lực lượng vũ trang; quân đội; LT:支[zhi1],個|个[ge4]

Cụm từ
卫队
wèi duì

đội cận vệ (tức là nhóm binh sĩ)

Cụm từ
归队
guī duì

trở về đơn vị của mình; quay lại vị trí của mình trong cuộc sống

Cụm từ
梯队
tī duì

bậc thang (quân sự); (của một tổ chức) nhóm người cùng một cấp hoặc hạng

Cụm từ
横队
héng duì

hàng ngũ; hàng; quân đội (hoặc xe cộ, v.v.) xếp hàng ngang

Cụm từ
清队
qīng duì

thanh trừng hàng ngũ

Cụm từ
离队
lí duì

rời khỏi vị trí

Cụm từ
站队
zhàn duì

xếp hàng; đứng thành hàng; (nghĩa bóng) đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái

Cụm từ
纵队
zòng duì

hàng; dãy (đội hình người) (LT:列[lie4],路[lu4]); quân đoàn Giải phóng quân (1946-1949) (LT:個|个[ge4])

Cụm từ
组队
zǔ duì

hợp tác (với); tổ chức một đội

Cụm từ