部队
quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; LT:個|个[ge4]
quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; LT:個|个[ge4]
部队 thường mang nghĩa “quân đội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 部队 cùng cụm 特种部队 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lực lượng đặc biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lực lượng vũ trang
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Cảnh sát Vũ trang Nhân dân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quân đội
›部属bù shǔquân đội dưới quyền chỉ huy; cấp dưới; thuộc một bộ
›部门bù ménphòng; ban; chi nhánh; bộ phận; LT:個|个[ge4]
›部长bù zhǎngngười đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng…
›部类bù lèithể loại; phân loại
›部长级会议bù zhǎng jí huì yìhội nghị cấp bộ trưởng
›部首bù shǒubộ thủ của một chữ Hán
›部长级bù zhǎng jícấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.