Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
部队部隊

bù duì

部队 là gì?

部队 [bù duì] có nghĩa là quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 部队 trong tiếng Việt

  1. quân đội
  2. lực lượng vũ trang
  3. quân lính
  4. lực lượng
  5. đơn vị
  6. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 部队

部队 được đọc là bù duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan