Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
纵队縱隊

zòng duì

纵队 là gì?

纵队 [zòng duì] có nghĩa là hàng; dãy (đội hình người) (LT:列[lie4],路[lu4]); quân đoàn Giải phóng quân (1946-1949) (LT:個|个[ge4]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纵队 trong tiếng Việt

  1. hàng
  2. dãy (đội hình người) (LT:列[lie4],路[lu4])
  3. quân đoàn Giải phóng quân (1946-1949) (LT:個|个[ge4])

Cách đọc và ghi nhớ 纵队

纵队 được đọc là zòng duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng; dãy (đội hình người) (LT:列[lie4],路[lu4]); quân đoàn Giải phóng quân (1946-1949) (LT:個|个[ge4])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan