站队
xếp hàng; đứng thành hàng; (nghĩa bóng) đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái
xếp hàng; đứng thành hàng; (nghĩa bóng) đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có chỗ đứng vững chắc; (nghĩa bóng) tự mình ổn định
›站军姿zhàn jūn zīđứng nghiêm (quân đội)
›站起来zhàn qǐ laiđứng lên
›站起zhàn qǐđứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa); đứng; dựng lên
›站街女zhàn jiē nǚgái đứng đường
›站台zhàn táisân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử…
›站立zhàn lìđứng; đang đứng; đứng trên đôi chân
›站稳脚跟zhàn wěn jiǎo gēnđứng vững; giành được chỗ đứng; tự khẳng định mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.