领队
dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu
›领头lǐng tóudẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu
›领头羊lǐng tóu yángngười dẫn đầu
›领路lǐng lùdẫn đường
›领跑lǐng pǎodẫn đầu trong cuộc đua; dẫn tốc độ
›领走lǐng zǒudẫn (ai đó, hoặc động vật) đi; đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó); mang đi
›领衔主演lǐng xián zhǔ yǎndiễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính
›领雀嘴鹎lǐng què zuǐ bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ khoang (Spizixos semitorques)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.