Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “边”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bian

边: hậu tố của danh từ chỉ địa phương

Từ vựng
边头biān tóu

边头: cuối; biên giới; ngay trước khi kết thúc

Cụm từ
边音biān yīn

边音: phụ âm bên (ngữ âm học)

Cụm từ
边际成本biān jì chéng běn

边际成本: chi phí cận biên

Cụm từ
边际报酬biān jì bào chóu

边际报酬: lợi nhuận cận biên

Cụm từ
边际biān jì

边际: giới hạn; ranh giới; biên; (kinh tế) cận biên

Cụm từ
边陲biān chuí

边陲: khu vực biên giới; biên thuỳ

Cụm từ
边防军biān fáng jūn

边防军: lực lượng biên phòng; quân đội biên giới

Cụm từ
边防警察biān fáng jǐng chá

边防警察: cảnh sát biên phòng

Cụm từ
边防站biān fáng zhàn

边防站: đồn biên phòng; chốt biên giới

Cụm từ
边防biān fáng

边防: phòng thủ biên giới

Cụm từ
边关biān guān

边关: đồn biên giới; vị trí phòng thủ chiến lược ở biên cương

Cụm từ
边门biān mén

边门: cửa bên; cửa ngách

Cụm từ
边长biān cháng

边长: (hình học) độ dài cạnh

Cụm từ
边锋biān fēng

边锋: cánh; tiền đạo cánh

Cụm từ
边衅biān xìn

边衅: xung đột biên giới; mâu thuẫn biên giới

Cụm từ
边鄙biān bǐ

边鄙: hẻo lánh; khu vực biên giới

Cụm từ
边远biān yuǎn

边远: xa trung tâm; hẻo lánh; vùng xa

Cụm từ
边路biān lù

边路: vỉa hè; đường phụ; lề đường; cánh (bóng đá)

Cụm từ
边角科biān jiǎo kē

边角科: mẩu thừa còn lại (công nghiệp, vật liệu)

Cụm từ
边角案例biān jiǎo àn lì

边角案例: (kỹ thuật) trường hợp góc cạnh

Cụm từ
边角料biān jiǎo liào

边角料: phế liệu; mẩu thừa

Cụm từ
边裔biān yì

边裔: vùng xa khuất; biên địa xa xôi

Cụm từ
边声biān shēng

边声: âm thanh kỳ lạ (gió thổi biên cương, ngựa hoang hí, v.v.)

Cụm từ
边缘系统biān yuán xì tǒng

边缘系统: hệ limbic

Cụm từ
边缘性人格障碍biān yuán xìng rén gé zhàng ài

边缘性人格障碍: rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)

Cụm từ
边缘地区biān yuán dì qū

边缘地区: khu vực biên giới

Cụm từ
边缘化biān yuán huà

边缘化: gây ra tình trạng ngoài lề; tình trạng bị ngoài lề

Cụm từ
边缘人biān yuán rén

边缘人: người bị gạt ra ngoài lề xã hội; người ở rìa (thuật ngữ của nhà tâm lý học xã hội Kurt Lewin, chỉ người đang chuyển đổi giữa hai nền văn hóa…

Cụm từ
边缘biān yuán

边缘: cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi; thuộc về rìa; không rõ ràng

Cụm từ
边线biān xiàn

边线: đường biên; đường phạm lỗi

Cụm từ
边窗biān chuāng

边窗: cửa sổ bên

Cụm từ
边疆区biān jiāng qū

边疆区: krai (lãnh thổ hành chính của Nga)

Cụm từ
边疆biān jiāng

边疆: khu vực biên giới; vùng biên giới; biên cương; vùng biên cương

Cụm từ
边界线biān jiè xiàn

边界线: đường ranh giới; đường biên giới

Cụm từ
边界层biān jiè céng

边界层: lớp ranh giới

Cụm từ
边界biān jiè

边界: ranh giới; biên giới

Cụm từ
边牧biān mù

边牧: chó border collie (giống chó)

Cụm từ
边沿biān yán

边沿: mép; rìa

Cụm từ
边沁Biān qìn

边沁: Jeremy Bentham (1748-1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh

Cụm từ
边民biān mín

边民: người sống ở vùng biên giới; cư dân khu vực biên giới

Cụm từ
边检biān jiǎn

边检: kiểm tra biên giới; kiểm tra nhập cư

Cụm từ
边框biān kuàng

边框: khung; viền

Cụm từ
边材biān cái

边材: gỗ dác (giữa tầng sinh mạch và lõi trong gỗ đang phát triển)

Cụm từ
边控biān kòng

边控: kiểm soát biên giới (viết tắt của 邊境控制|边境控制[bian1 jing4 kong4 zhi4]); đưa vào danh sách kiểm soát biên giới (danh sách người bị tạm giữ nếu cố…

Viết tắt
边患biān huàn

边患: xâm lược từ nước ngoài; thảm họa biên giới do xâm nhập

Cụm từ
边厢biān xiāng

边厢: bên; phòng bên; phòng ở cánh gà

Cụm từ
边庭biān tíng

边庭: cơ quan quản lý khu vực biên giới

Cụm từ
边币biān bì

边币: tiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng

Cụm từ
边幅biān fú

边幅: viền vải; (nghĩa bóng) trang phục; ngoại hình

Cụm từ
边寨biān zhài

边寨: đồn biên giới

Cụm từ
边坝县Biān bà xiàn

边坝县: huyện Banbar, tiếng Tây Tạng: Dpal 'bar rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
边坝Biān bà

边坝: huyện Banbar, tiếng Tây Tạng: Dpal 'bar rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
边境冲突biān jìng chōng tū

边境冲突: xung đột biên giới

Cụm từ
边境地区biān jìng dì qū

边境地区: khu vực biên giới

Cụm từ
边境biān jìng

边境: biên giới; biên cương

Cụm từ
边塞biān sài

边塞: pháo đài biên cương

Cụm từ
边城biān chéng

边城: thị trấn biên giới; thị trấn hẻo lánh

Cụm từ
边地biān dì

边地: địa phận biên giới; vùng biên

Cụm từ
边卡biān qiǎ

边卡: trạm kiểm soát biên giới

Cụm từ