边缘化
gây ra tình trạng ngoài lề; tình trạng bị ngoài lề
gây ra tình trạng ngoài lề; tình trạng bị ngoài lề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người bị gạt ra ngoài lề xã hội; người ở rìa (thuật ngữ của nhà tâm lý học xã hội Kurt Lewin, chỉ người đang…
›边缘地区biān yuán dì qūkhu vực biên giới
›边缘biān yuáncạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi; thuộc về rìa; không rõ ràng
›边缘性人格障碍biān yuán xìng rén gé zhàng àirối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
›边线biān xiànđường biên; đường phạm lỗi
›边缘系统biān yuán xì tǒnghệ limbic
›边窗biān chuāngcửa sổ bên
›边声biān shēngâm thanh kỳ lạ (gió thổi biên cương, ngựa hoang hí, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.