边材 là gì?
边材 [biān cái] có nghĩa là gỗ dác (giữa tầng sinh mạch và lõi trong gỗ đang phát triển).
Nghĩa của từ 边材 trong tiếng Việt
gỗ dác (giữa tầng sinh mạch và lõi trong gỗ đang phát triển)
Cách đọc và ghi nhớ 边材
边材 được đọc là biān cái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gỗ dác (giữa tầng sinh mạch và lõi trong gỗ đang phát triển)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .