Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
边长邊長

biān cháng

边长 là gì?

边长 [biān cháng] có nghĩa là (hình học) độ dài cạnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 边长 trong tiếng Việt

(hình học) độ dài cạnh

Cách đọc và ghi nhớ 边长

边长 được đọc là biān cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình học) độ dài cạnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan