边缘
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi; thuộc về rìa; không rõ ràng
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi; thuộc về rìa; không rõ ràng
边缘 thường mang nghĩa “cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 边缘 cùng cụm 边缘化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
gây ra tình trạng ngoài lề
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người bị gạt ra ngoài lề xã hội; người ở rìa (thuật ngữ của nhà tâm lý học xã hội Kurt Lewin, chỉ người đang…
›边缘地区biān yuán dì qūkhu vực biên giới
›边疆biān jiāngkhu vực biên giới; vùng biên giới; biên cương; vùng biên cương
›边线biān xiànđường biên; đường phạm lỗi
›边窗biān chuāngcửa sổ bên
›边缘化biān yuán huàgây ra tình trạng ngoài lề; tình trạng bị ngoài lề
›边疆区biān jiāng qūkrai (lãnh thổ hành chính của Nga)
›边缘性人格障碍biān yuán xìng rén gé zhàng àirối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.