边坝 là gì?
边坝 [Biān bà] có nghĩa là huyện Banbar, tiếng Tây Tạng: Dpal 'bar rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng.
Nghĩa của từ 边坝 trong tiếng Việt
huyện Banbar, tiếng Tây Tạng: Dpal 'bar rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
Cách đọc và ghi nhớ 边坝
边坝 được đọc là Biān bà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyện Banbar, tiếng Tây Tạng: Dpal 'bar rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .