Kết quả tra từ “负”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
负: mang; cõng; quay lưng; bị đánh bại; phủ định (toán học, v.v.)
负鼠: thú có túi opossum (động vật)
负面: tiêu cực; mặt tiêu cực
负电: điện tích âm
负离子: ion âm; anion (vật lý)
负重训练: rèn luyện với tạ
负重: (nghĩa đen và bóng) mang gánh nặng; chịu gánh nặng
负载均衡: (tin học) cân bằng tải
负载: mang; chịu; tải
负责任: chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm; có trách nhiệm
负责人: người phụ trách
负责: chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
负号: dấu giá trị âm - (toán học); dấu trừ
负荷: tải; trọng tải; gánh nặng
负荆请罪: nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường
负能量: năng lượng tiêu cực; sự tiêu cực
负翁: con nợ (thuật ngữ hài hước, đồng âm với 富翁[fu4 weng1])
负累: gánh nặng
负相关: tương quan âm
负疚: (văn học) cảm thấy có lỗi; cảm thấy tội lỗi
负片: âm bản (trong nhiếp ảnh)
负气: hờn dỗi; bực bội; cáu kỉnh
负极: cực âm; cực âm (trong pin)
负有责任: có lỗi; bị trách; chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)
负有: chịu trách nhiệm
负方: bên thua cuộc
负数: số âm
负整数: số nguyên âm
负担者: người gánh vác
负担不起: không đủ khả năng gánh vác; không chịu nổi gánh nặng
负担: gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng
负心汉: kẻ phản bội tình yêu; đồ vô tâm
负心: vô ơn; vô tâm; không chung thủy với tình yêu của mình
负外部性: tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)
负压: hút; áp suất âm
负增长: tăng trưởng âm; suy thoái kinh tế
负向: tiêu cực (phản hồi, cảm xúc, v.v.)
负反馈: phản hồi tiêu cực
负分: điểm âm; trừ (trong điểm số, như A-)
负优化: làm giảm hiệu suất của một sản phẩm đã bán qua một bản cập nhật hệ thống
负伤: bị thương; chịu bị thương
负债累累: nợ nần chồng chất
负债: mắc nợ; chịu nợ; khoản nợ (tài chính)
负值: giá trị âm (toán)
负一层: (kiến trúc) tầng hầm 1; tầng B1
鳌背负山: nợ nần nặng như núi trên lưng rùa
非负数: một số không âm (tức là dương hoặc bằng không)
电负性: độ âm điện
重负: gánh nặng; nhiệm vụ nặng nề (cũng chỉ thuế khóa)
违恩负义: bội ơn bội nghĩa; phản bội ân tình; lấy oán trả ơn
通信负载: tải truyền thông
辜负: không đáp ứng được (kỳ vọng); không xứng đáng (với sự tin cậy); làm thất vọng; phản bội (hy vọng); làm ai đó thất vọng
身负重伤: bị thương nặng
超负荷: quá tải; một tải trọng vượt mức
资产负债表: bảng cân đối kế toán
亏负: thiếu sót; làm phụ lòng; gây khổ sở cho ai đó
自负盈亏: chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
自负: tự phụ; chịu trách nhiệm
背负: mang; vác trên lưng; gánh vác
肩负: gánh vác (gánh nặng); chịu đựng; chịu (thiệt thòi)