负外部性
tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)
tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiêu cực (phản hồi, cảm xúc, v.v.)
›负反馈fù fǎn kuìphản hồi tiêu cực
›负压fù yāhút; áp suất âm
›负心fù xīnvô ơn; vô tâm; không chung thủy với tình yêu của mình
›负增长fù zēng zhǎngtăng trưởng âm; suy thoái kinh tế
›负心汉fù xīn hànkẻ phản bội tình yêu; đồ vô tâm
›负担fù dāngánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng
›负担不起fù dān bu qǐkhông đủ khả năng gánh vác; không chịu nổi gánh nặng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.