Kết quả cho “认”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhận ra; biết; thừa nhận
cho rằng
nhận ra
cho phép, đồng ý
nhận thấy được
chăm chỉ, nghiêm túc
biết, quen biết
nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
trẻ nhỏ nhận ra người; có thể phân biệt người
xem như; coi như; cân nhắc là; đối xử như
tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)
nhận rõ; đảm bảo; tin chắc
tán thành; ủng hộ; thừa nhận; công nhận; đồng cảm với
chấp nhận số phận; cam chịu điều gì đó
chấp nhận thất bại; chấp nhận thua cuộc
biết chữ; biết đọc
cho rằng (điều gì đó là đúng); xác định (một sự thật); xác định (một số lượng); tin chắc; tin tưởng vững chắc; quyết tâm; nhận diện với
khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình
xác định; xác thực
chấp nhận thất bại
nhìn rõ; nhận ra; nhận thức
nhút nhát với người lạ
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết; nhận định; ý thức; nhận biết; nhận ra; nhận thức được
chấp nhận hình phạt