认清
nhìn rõ; nhận ra; nhận thức
nhìn rõ; nhận ra; nhận thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết; nhận định; ý thức; nhận biết; nhận ra; nhận thức được
›认得rèn denhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết
›认知失调rèn zhī shī tiáobất hòa nhận thức
›认知心理学rèn zhī xīn lǐ xuétâm lý học nhận thức
›认知战rèn zhī zhànchiến tranh nhận thức
›认准rèn zhǔnnhận rõ; đảm bảo; tin chắc
›认栽rèn zāichấp nhận thất bại
›认定rèn dìngcho rằng (điều gì đó là đúng); xác định (một sự thật); xác định (một số lượng); tin chắc; tin tưởng vững…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.