Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
认亲認親

rèn qīn

认亲 là gì?

认亲 [rèn qīn] có nghĩa là nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 认亲 trong tiếng Việt

  1. nhận ai đó là người thân
  2. nhận họ hàng
  3. (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn

Cách đọc và ghi nhớ 认亲

认亲 được đọc là rèn qīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan