认亲 là gì?
认亲 [rèn qīn] có nghĩa là nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn.
Nghĩa của từ 认亲 trong tiếng Việt
- nhận ai đó là người thân
- nhận họ hàng
- (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
Cách đọc và ghi nhớ 认亲
认亲 được đọc là rèn qīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .