认亲
nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái
›认罚rèn fáchấp nhận hình phạt
›认识rèn shibiết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
›认罪协商rèn zuì xié shāngthỏa thuận nhận tội
›认识不能rèn shi bù néngchứng mất nhận thức
›认罪rèn zuìthừa nhận tội; nhận tội
›认识论rèn shi lùnnhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)
›认知神经心理学rèn zhī shén jīng xīn lǐ xuétâm lý học thần kinh nhận thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.