Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
认得認得

rèn de

认得 là gì?

认得 [rèn de] có nghĩa là nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 认得 trong tiếng Việt

  1. nhận ra
  2. nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy
  3. biết

Cách đọc và ghi nhớ 认得

认得 được đọc là rèn de, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan