认得
nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết
nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cho rằng (điều gì đó là đúng); xác định (một sự thật); xác định (một số lượng); tin chắc; tin tưởng vững…
›认命rèn mìngchấp nhận số phận; cam chịu điều gì đó
›认清rèn qīngnhìn rõ; nhận ra; nhận thức
›认栽rèn zāichấp nhận thất bại
›认字rèn zìbiết chữ; biết đọc
›认同rèn tóngtán thành; ủng hộ; thừa nhận; công nhận; đồng cảm với
›认可rèn kěphê duyệt; chấp thuận; thừa nhận; đồng ý
›认出rèn chūnhận ra; nhận diện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.