Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
认养認養

rèn yǎng

认养 là gì?

认养 [rèn yǎng] có nghĩa là tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 认养 trong tiếng Việt

  1. tài trợ
  2. nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó)
  3. nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)

Cách đọc và ghi nhớ 认养

认养 được đọc là rèn yǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan