认养 là gì?
认养 [rèn yǎng] có nghĩa là tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình).
Nghĩa của từ 认养 trong tiếng Việt
- tài trợ
- nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó)
- nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)
Cách đọc và ghi nhớ 认养
认养 được đọc là rèn yǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .