认知 là gì?
认知 [rèn zhī] có nghĩa là nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết; nhận định; ý thức; nhận biết; nhận ra; nhận thức được.
Nghĩa của từ 认知 trong tiếng Việt
- nhận thức
- liên quan đến nhận thức
- hiểu biết
- nhận định
- ý thức
- nhận biết
- nhận ra
- nhận thức được
Cách đọc và ghi nhớ 认知
认知 được đọc là rèn zhī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết; nhận định; ý thức; nhận biết; nhận ra; nhận thức được”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .