Kết quả tra từ “舌”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舌: lưỡi
舌: dùng trong 喇舌[la3 ji1] để phiên âm từ Đài Loan nghĩa là "lưỡi"
舌头: lưỡi; LT:個|个[ge4]; lính địch bị bắt để khai thác thông tin
舌音: phụ âm đầu lưỡi của Trung Quốc Trung cổ
舌面: thân lưỡi; phụ âm thân lưỡi
舌钉: khuyên lưỡi; xỏ lưỡi
舌苔: (Đông y) lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán)
舌灿莲花: (thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói
舌根: mặt sau của lưỡi; gốc lưỡi; mặt lưng của lưỡi
舌战: khẩu chiến; đấu khẩu
舌尖颤音: âm rung chân răng (ví dụ: âm r trong tiếng Nga)
舌尖音: phụ âm đầu lưỡi (phát âm bằng đầu lưỡi, tức là d hoặc t)
舌尖后音: âm uốn lưỡi (ví dụ: trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)
舌尖前音: âm chân răng; phụ âm z, c, s phát âm với đầu lưỡi chạm sống chân răng
舌尖: đầu lưỡi; âm đầu lưỡi
舌吻: hôn kiểu Pháp; nụ hôn kiểu Pháp
舌乳头: nhú lưỡi; nụ vị giác
舌下腺: tuyến dưới lưỡi; tuyến nước bọt dưới lưỡi
舌下片: viên nén đặt dưới lưỡi (y học)
舌下含服: dùng thuốc đặt dưới lưỡi (y học)
舌下: dưới lưỡi; hạ thiệt
龙舌兰酒: rượu tequila
龙舌兰: cây thùa (chi thực vật); Agave americana; rượu tequila
鼓舌: khua môi múa mép; nói một cách lưu loát
鹦鹉学舌: nhại lời; lặp lại một cách máy móc lời người khác
鸭舌帽: mũ lưỡi trai
饶舌音乐: nhạc rap
饶舌调唇: ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối
饶舌: nói nhiều; lải nhải; nói mà không suy nghĩ; rap (thể loại nhạc)
长舌妇: người phụ nữ hay buôn chuyện; lo chuyện bao đồng
长舌: lắm lời; không biết giữ mồm
逞其口舌: khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ)
轻嘴薄舌: nghĩa đen: miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ); vội vàng và thô lỗ; chua ngoa và độc miệng
轻口薄舌: (thành ngữ) hấp tấp và thô lỗ; miệng lưỡi cay độc
费唇舌: tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
费口舌: tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
贫嘴薄舌: lắm lời và lẻo mép
贫嘴滑舌: lắm lời và lẻo mép
调嘴学舌: xúi giục gây rắc rối giữa mọi người (thành ngữ)
蓝舌病: bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)
翘舌音: âm uốn lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)
结舌: líu lưỡi; không thể nói (vì ngạc nhiên, xấu hổ, v.v.)
簧舌: môi hoặc đầu rung của lưỡi gà trong nhạc cụ hơi
笨嘴笨舌: vụng về trong việc nói năng; lúng túng; không rõ ràng
笨嘴拙舌: vụng về trong lời nói; người nói kém
笨口拙舌: vụng về trong lời nói
磨破口舌: phàn nàn không ngớt
瞠目结舌: sững sờ; kinh ngạc
白费唇舌: tốn công vô ích; phí lời (thành ngữ)
白花蛇舌草: Hedyotis diffusa
牛舌: lưỡi bò
烂舌头: ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm
火舌: lưỡi lửa
满嘴跑舌头: nói không suy nghĩ; nói nhảm
油嘴滑舌: dẻo miệng; nói năng trơn tru
毒舌: lưỡi độc; khẩu xà; khắc nghiệt
有嘴没舌: cứng họng; không nói nên lời
搬唇递舌: truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo
卷舌元音: nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" của tiếng Phổ thông)
拙嘴笨舌: nghĩa đen: miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); người nói chuyện lúng túng