蓝舌病
bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)
bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim điên mặt xanh (Sula dactylatra)
›蓝色lán sèmàu xanh lam
›蓝肤木lán fū mùcây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị; còn gọi là…
›蓝色剂lán sè jìChất độc Màu Xanh
›蓝腰短尾鹦鹉lán yāo duǎn wěi yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn lưng xanh (Psittinus cyanurus)
›蓝色妖姬lán sè yāo jīhoa hồng xanh
›蓝胸鹑lán xiōng chún(loài chim ở Trung Quốc) cun cút ngực xanh (Coturnix chinensis)
›蓝背八色鸫lán bèi bā sè dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt lưng xanh (Hydrornis soror)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.