舌 là gì?
舌 [shé] có nghĩa là lưỡi.
Nghĩa của từ 舌 trong tiếng Việt
lưỡi
Cách đọc và ghi nhớ 舌
舌 được đọc là shé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưỡi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
舌 [shé] có nghĩa là lưỡi.
lưỡi
舌 được đọc là shé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưỡi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .