Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shé

舌 là gì?

[shé] có nghĩa là lưỡi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 舌 trong tiếng Việt

lưỡi

Cách đọc và ghi nhớ 舌

được đọc là shé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưỡi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan